Từ: tương, tưởng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tương, tưởng:
Biến thể phồn thể: 蔣;
Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;
蒋 tương, tưởng
tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)
Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;
蒋 tương, tưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 蒋
Giản thể của chữ 蔣.tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)
Nghĩa của 蒋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔣)
[jiǎng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TƯỞNG
họ Tưởng。姓。
[jiǎng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TƯỞNG
họ Tưởng。姓。
Chữ gần giống với 蒋:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 蒋
蔣,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蒋;
Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;
蔣 tương, tưởng
(Danh) Nước Tưởng, thời Xuân Thu. Nay thuộc Hà Nam.
(Danh) Họ Tưởng.
tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)
Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;
蔣 tương, tưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 蔣
(Danh) Tên cây, tức giao bạch 茭白.Một âm là tưởng.(Danh) Nước Tưởng, thời Xuân Thu. Nay thuộc Hà Nam.
(Danh) Họ Tưởng.
tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蔣:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔣
蒋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tưởng
| tưởng | : | tưởng (ban tặng) |
| tưởng | 奖: | tưởng (ban tặng) |
| tưởng | 奬: | tưởng (ban tặng) |
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
| tưởng | 桨: | tưởng (mái chèo) |
| tưởng | 槳: | tưởng (mái chèo) |
| tưởng | 蒋: | tưởng (họ) |
| tưởng | 蔣: | tưởng (họ) |
| tưởng | 鲞: | tưởng (cá khô) |
| tưởng | 鯗: | tưởng (cá khô) |

Tìm hình ảnh cho: tương, tưởng Tìm thêm nội dung cho: tương, tưởng
